Yaris 1.5G (AT)

08-02-2017 Camera care

Kết quả hình ảnh cho hình ảnh xe yaris 2017 trắng

Kích thước D x R x C mm x mm x mm
4115 x 1700 x 1475
Chiều dài cơ sở mm
2550
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) mm
1475/1460
Khoảng sáng gầm xe mm
135
Bán kính vòng quay tối thiểu m
5,1
Trọng lượng không tải kg
1080
Trọng lượng toàn tải kg
1500
Động cơ Loại động cơ
2 NR-FE, 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC, VTT-i kép
Dung tích công tác cc
1496
Công suất tối đa kW (Mã lực) @ vòng/phút
79 (107) / 6000
Mô men xoắn tối đa Nm @ vòng/phút
140 / 4200
Dung tích bình nhiên liệu L
42L
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
Hệ thống truyền động
Dẫn động cầu trước/FF
Hộp số
Hộp số vô cấp với 7 cấp ảo
Hệ thống treo Trước
MarPherson với thanh cân bằng
Sau
Dầm xoắn với thanh cân bằng
Vành & Lốp xe Loại vành
Mâm đúc (Alloy)
Kích thước lốp
185/60R15
Phanh Trước
Đĩa thông gió
Sau
Đĩa đặc
Mức tiêu thụ nhiên liệu Trong đô thị lít / 100km
7
Ngoài đô thị lít / 100km
4,9
Kết hợp lít / 100km
5,7

NGOẠI THẤT

Cụm đèn trước Đèn chiếu gần
Halogen, kiểu đèn chiếu
Đèn chiếu xa
Halogen, kiểu đèn chiếu
Cụm đèn sau
Đèn báo phanh trên cao Có (LED)
Đèn sương mù Sau
Sau S

Đèn sương mùTrước

Sau

Gương chiếu hậu ngoàiChức năng điều chỉnh điện

Chức năng gập điện

Tích hợp đèn báo rẽ

Mạ Crôm

Cùng màu thân xe

Gạt mưa gián đoạn

Gián đoạn, điều chỉnh thời gian

Chức năng sấy kính sau

Ăng ten

Dạng cột

Tay nắm cửa ngoài

Mạ crôm

NỘI THẤT

Tay láiLoại tay lái

3 chấu

Chất liệu

Bọc da, mạ bạc

Nút bấm điều khiển tích hợp

Điều chỉnh âm thanh

Điều chỉnh

Chỉnh tay 2 hướng

Trợ lực lái

Điện

Gương chiếu hậu trong

2 chế độ ngày/đêm

Ốp trang trí nội thất

Cùng màu nội thất

Tay nắm cửa trong

Mạ Crom

Cụm đồng hồ và bảng táplôLoại đồng hồ

Analog

Đèn báo chế độ Eco

Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu

Chức năng báo vị trí cần số

Màn hình hiển thị đa thông tin

Chất liệu bọc ghế

Nỉ cao cấp

Ghế trướcLoại ghế

Loại thường

Điều chỉnh ghế lái

Chỉnh tay 6 hướng

Điều chỉnh ghế hành khách

Chỉnh tay 4 hướng

Ghế sauHàng ghế thứ hai

Gập lưng ghế 60 : 40

 

 

Sản phẩm liên quan

  • Ngày đăng : 16-10-2018 Người đăng : http://toyotatantao247.com/

    Toyota Fortuner 2.4 (4*2 AT)

    1,026,000,000 Đ

    Thông tin chi tiết cho xe Toyota Fortuner g 4 x 2 Kích thước D x R x C mm x mm x mm 4950 x 1980 x 1945 Chiều dài cơ sở mm 2850 Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) mm 1650 / 1645 Khoảng sáng gầm xe mm 230 Góc thoát (Trước/ sau) Độ […]

  • Ngày đăng : 08-01-2018 Người đăng : http://toyotatantao247.com/

    Corolla Altis 2.0 V (SPORT)

    932,000,000 Đ

    Kích thước D x R x C mm x mm x mm 4620 x 1775 x 1460 Chiều dài cơ sở mm 2700 Khoảng sáng gầm xe mm 130 Bán kính vòng quay tối thiểu m 5,4 Trọng lượng không tải kg 1255 – 1300 Trọng lượng toàn tải kg 1675 Động cơ Loại động […]

  • Ngày đăng : 08-01-2018 Người đăng : http://toyotatantao247.com/

    Corolla Altis 1.8 E (CVT)

    733,000,000 Đ

                                 Kích thước D x R x C mm x mm x mm 4620 x 1775 x 1460 Chiều dài cơ sở mm 2700 Khoảng sáng gầm xe mm 130 Bán kính vòng quay tối thiểu m 5,4 Trọng lượng không tải […]