Land Cruiser Prado 2.7TX-L

08-02-2017 Camera care

Phiên bản xe Land Cruiser Prado VX

Kích thước D x R x C mm x mm x mm
4780 x 1885 x 1845
Chiều dài cơ sở mm
2790
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) mm
1585/1585
Khoảng sáng gầm xe mm
220
Bán kính vòng quay tối thiểu m
5.8
Trọng lượng không tải kg
2080 – 2150
Trọng lượng toàn tải kg
2850
Động cơ Loại động cơ
4 xi lanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, Dual VVT-i
Dung tích công tác cc
2694
Công suất tối đa kW (Mã lực) @ vòng/phút
122(164) / 5200
Mô men xoắn tối đa Nm @ vòng/phút
246 / 4000
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 3/4
Hệ thống truyền động
4 bánh toàn thời gian
Hộp số
Tự động 6 cấp
Hệ thống treo Trước
Độc lập, tay đòn kép
Sau
Liên kết 4 kết điểm
Vành & Lốp xe Loại vành
Vành đúc
Kích thước lốp
265/60R18
Phanh Trước
Đĩa thông gió
Sau
Đĩa thông gió
Mức tiêu thụ nhiên liệu Trong đô thị lít / 100km
14.1
Ngoài đô thị lít / 100km
9.6
Kết hợp lít / 100km
11.2

 

Sản phẩm liên quan